Câu tiếng Anh có từ “qualm”
77 câu thật có từ qualm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: qualm nghĩa là băn khoăn. qualm là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: uneasiness about the fitness of an action. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ qualm
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It can often be derogatory, even though the original Luddites had no such qualms.
Từ trong câu: qualm, often, even, though, original
«Lentis/Neoluddism and Technophilia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307195 (bản sửa đổi 4567471). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She had done this--she who could not pass him on the stairs without a qualm.
Từ trong câu: qualm, pass, stair
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Yet I could not always be insensible to the qualms which increased in my frame, to that degree as to determine me on quitting Doctor Sangrado.
Từ trong câu: qualm, always, increase, frame, degree, determine, quit, doctor
Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Restricted to Prose, Vol. VII (of X): Continental Europe I. Nguồn: Project Gutenberg #24563. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But, if they could not receive them, the guests had to make presents in turn, and Ranjeet Singh for his part had no qualms about accepting them.
Từ trong câu: qualm, receive, guest, make, present, turn, part, accept
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Each affects belief that their own political designs cannot but be thereby served; each is afflicted with qualms of doubt.
Từ trong câu: thereby, qualm, belief, affect, political, design, can, serve
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sight of gold invariably sent a qualm all through him; try as he would, he could not repress it.
Từ trong câu: repress, gold, through, qualm, sight, invariably, try, send
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng qualm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| qualm of conscience | 395 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ qualm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ qualm trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ qualm hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ qualm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ qualm gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ qualm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ qualm: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.