Câu tiếng Anh có từ “qualm”
73 câu thật có từ qualm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: qualm nghĩa là băn khoăn. qualm là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: uneasiness about the fitness of an action. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ qualm
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
But he has no qualms at all when he says that Goa should finally merge with Maharashtra because "their cultures are the same".
Từ trong câu: merge, qualm, finally, because, culture
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
No qualm of conscience deterred him; instead he experienced a sense of satisfaction that his uncertainty should be thus simply brought to an end.
Từ trong câu: conscience, qualm, satisfaction, uncertainty, experienced, instead, experience, sense
Geraldine Bonner, The pioneer. Nguồn: Project Gutenberg #73040. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng qualm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| qualm of conscience | 395 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ qualm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ qualm trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ qualm hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ qualm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ qualm gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ qualm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ qualm: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.