E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “qualm”

71 câu thật có từ qualm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: qualm nghĩa là băn khoăn. qualm là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: uneasiness about the fitness of an action. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ qualm

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Every New Army unit in the B.E.F. had about this time qualms of fear that if rumours proved true the selection might fall on them.

    Từ trong câu: qualm, every, new, army, unit, time, fear, rumor

    John W., 1848-1921 [Editor] Arthur, The Seventeenth Highland Light Infantry (Glasgow Chamber of Commerce Battalion). Nguồn: Project Gutenberg #20136. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng qualm

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
qualm of conscience395 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ qualm

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ qualm trong kho câu?
Kho câu có 71 câu có từ qualm hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ qualm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ qualm gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ qualm?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ qualm: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.