Câu tiếng Anh có từ “quake”
85 câu thật có từ quake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quake nghĩa là trận động đất. quake là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: shaking and vibration at the surface of the earth resulting from underground movement along a fault plane of from volcanic activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quake
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Ten thousand soldiers with me I will take, Whose bloody deeds shall make all Europe quake.
Từ trong câu: quake, ten, thousand, soldier, take, bloody, deed, make
William Shakespeare, King Henry VI, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #1500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had expected to tremble and quake with nervousness and to be reluctant to go near the theatre.
Từ trong câu: quake, expect, tremble, nervousness, reluctant, go, near, theater
St. John G. Ervine, The Foolish Lovers. Nguồn: Project Gutenberg #9461. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Electric power was lost statewide shortly after the quake.
Từ trong câu: quake, statewide, electric, power, lose, shortly
«6.7 magnitude quake shakes Hawaii», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=52659 (bản sửa đổi 4812718). · English Wikinews · CC BY 2.5
The quake prompted a warning, which was later canceled.
Từ trong câu: quake, prompt, warn, late, cancel
«Magnitude 7.7 earthquake strikes off Indonesia coast», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=215796 (bản sửa đổi 4821481). · English Wikinews · CC BY 2.5
“Oh, Trude! my dear mother, my heart almost ceases to beat, with anxiety, and I quake with fear,” sighed Marie.
“Ồ, Trude! Mẹ thân yêu của con, tim con gần như ngừng đập, vì lo lắng và run lên vì sợ hãi,” Marie thở dài.
Từ trong câu: quake, dear, mother, heart, almost, cease, beat, anxiety
L. Mühlbach, Old Fritz and the New Era. Nguồn: Project Gutenberg #3460. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are vast stores of destructive material hidden underground, liable to burst forth at a single spark, causing the whole earth to quake.
Từ trong câu: quake, vast, store, destructive, material, hidden, underground, liable
Universal House of Justice, Compilation on Peace. Nguồn: Project Gutenberg #19268. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Tremors from the quake could be felt in Bangkok and .
Từ trong câu: tremor, quake, feel
«Magnitude 6.8 earthquake strikes northeastern Myanmar», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=252293 (bản sửa đổi 4821470). · English Wikinews · CC BY 2.5
Buildings were also already weakened from the previous quakes.
Từ trong câu: weaken, quake, build, already, previous
«2011 Christchurch earthquake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=283742 (bản sửa đổi 11011118). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng quake
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| magnitude quake | 47 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quake
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quake trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ quake hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quake gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quake?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quake: There is và there are (9 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.