Câu tiếng Anh có từ “quake”
90 câu thật có từ quake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quake nghĩa là trận động đất. quake là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: shaking and vibration at the surface of the earth resulting from underground movement along a fault plane of from volcanic activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quake
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
There was no damage, injuries or deaths reported in any of the quakes.
Từ trong câu: quake, damage, injury, death, report
«Three strong earthquakes strike near New Zealand», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=81316 (bản sửa đổi 4827515) · English Wikinews · CC BY 2.5
So far, there are no reports of damage or injuries in any of the quakes.
Từ trong câu: quake, far, report, damage, injury
«Several large earthquakes shake Indonesia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=100383 (bản sửa đổi 4826004) · English Wikinews · CC BY 2.5
There is no word if the sites suffered any damage from the quake.
Từ trong câu: quake, word, site, suffer, damage
«Strong 6.5 earthquake strikes China», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=116438 (bản sửa đổi 4826680) · English Wikinews · CC BY 2.5
But there was no roar or rumbling, such as usually accompanied a quake.
Từ trong câu: quake, roar, rumble, usually, accompany
Roy Rockwood, Bomba the jungle boy on Jaguar Island · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
There were no reports of damage with any of those quakes.
Từ trong câu: quake, report, damage
«Small earthquake reported in Solomon Islands», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=64565 (bản sửa đổi 4826218) · English Wikinews · CC BY 2.5
There was no damage or injuries reported as a result of the quake, however schools were let out for the day.
Từ trong câu: quake, damage, injury, report, result, however, school, let
«Earthquake shakes western Mexico», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=214871 (bản sửa đổi 4817028) · English Wikinews · CC BY 2.5
There are Church-quakes and State-quakes in the moral and political world, as well as earthquakes, storms, and tempests in the physical.
Từ trong câu: quake, church, state, moral, political, world, well, earthquake
David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10) · Tiếng Anh · en-US · PD-US
There are vast stores of destructive material hidden underground, liable to burst forth at a single spark, causing the whole earth to quake.
Từ trong câu: quake, vast, store, destructive, material, hidden, underground, liable
Universal House of Justice, Compilation on Peace · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.
There are no reports of major damage with either quake.
Từ trong câu: damage, quake, report, major, either
«No tsunamis after two major earthquakes strike islands near India and Japan», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=130488 (bản sửa đổi 4823164) · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng quake
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| magnitude quake | 47 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quake
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quake trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ quake hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quake gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quake?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quake: Câu phủ định (9 câu), There is và there are (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.