Câu tiếng Anh có từ “quake”
87 câu thật có từ quake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quake nghĩa là trận động đất. quake là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: shaking and vibration at the surface of the earth resulting from underground movement along a fault plane of from volcanic activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quake
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Ten thousand soldiers with me I will take, Whose bloody deeds shall make all Europe quake.
Từ trong câu: quake, ten, thousand, soldier, take, bloody, deed, make
William Shakespeare, King Henry VI, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #1500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The towers of Babylon shall quake, and her seven hills will move.
Từ trong câu: quake, tower, seven, hill, move
James, 1847-1905 [Author of introduction, etc.] Kerr, The Covenants And The Covenanters Covenants, Sermons, and Documents of the Covenanted Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #19100. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But do you think we will be subject to the quakes?"
Từ trong câu: quake, think, subject
Victor Appleton, Tom Swift and His Wireless Message; Or, The Castaways of Earthquake Island. Nguồn: Project Gutenberg #4227. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It added that most of the economic effects of the quake will probably be felt early this summer.
Từ trong câu: quake, add, economic, effect, probably, feel, early, summer
«Domestic economic impacts likely after Japanese earthquake», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=250062 (bản sửa đổi 4816827). · English Wikinews · CC BY 2.5
Straight pipes will break in a quake.
Từ trong câu: quake, straight, pipe, break
«High School Earth Science/Staying Safe in Earthquakes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=234287 (bản sửa đổi 4284696). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I say that I will shed the blood of these criminals, and prepare for them torments at which human nature will shudder and quake.
Từ trong câu: quake, shed, blood, criminal, prepare, torment, human, nature
L. Mühlbach, Henry VIII and His Court: A Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #3476. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng quake
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| magnitude quake | 47 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quake
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quake trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ quake hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quake gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quake?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quake: There is và there are (9 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.