Câu tiếng Anh có từ “quake”
88 câu thật có từ quake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quake nghĩa là trận động đất. quake là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: shaking and vibration at the surface of the earth resulting from underground movement along a fault plane of from volcanic activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quake
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"The keepers of the house," the guards and porters, would quake.
Từ trong câu: quake, keeper, house, guard
Samuel Cox, Expositor's Bible: The Book of Ecclesiastes. Nguồn: Project Gutenberg #39913. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thus we should not expect that ships far out at sea would often notice seaquakes unless the quake took place very near them.
Từ trong câu: quake, thus, expect, ship, far, out, sea, often
Edwin Sharpe Grew, The Romance of Modern Geology Describing in simple but exact language the making of the earth with some account of prehistoric animal life. Nguồn: Project Gutenberg #65307. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This admonition caused Old Curiosity to quake so with fear, that her final exit would have speedily taken place had she remained in durance vile much longer.
Từ trong câu: quake, cause, old, curiosity, fear, final, exit, take
John Patterson, The Adventures of Captain John Patterson With Notices of the Officers, &c. of the 50th, or Queen's Own Regiment from 1807 to 1821. Nguồn: Project Gutenberg #46131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng quake
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| magnitude quake | 47 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quake
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quake trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ quake hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quake gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quake?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quake: Câu phủ định (9 câu), There is và there are (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.