Câu tiếng Anh có từ “quake”
88 câu thật có từ quake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quake nghĩa là trận động đất. quake là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: shaking and vibration at the surface of the earth resulting from underground movement along a fault plane of from volcanic activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quake
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
The people was very scared and the government hasn't been seen after the quake.
Từ trong câu: quake, people, scare, government, see
«Wikinews interviews Diego Grez, Chilean earthquake survivor», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=526020 (bản sửa đổi 4830129). · English Wikinews · CC BY 2.5
Reports of the strength of the quake do not all agree.
Từ trong câu: quake, report, strength, agree
«2006 Hengchun earthquakes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=281143 (bản sửa đổi 9090832). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"N-not very far," said Nicolas, though he began to quake.
“K-không xa lắm đâu,” Nicolas nói, mặc dù anh bắt đầu run rẩy.
Từ trong câu: quake, far, though, begin
H. Irving Hancock, The Young Engineers in Mexico; Or, Fighting the Mine Swindlers. Nguồn: Project Gutenberg #12778. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The areas most affected by the quake are not heavily populated.
Từ trong câu: quake, area, affect, heavily
«Magnitude 7.7 earthquake strikes off Indonesia coast», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=215796 (bản sửa đổi 4821481). · English Wikinews · CC BY 2.5
Experts do not believe that the two quakes are related.
Từ trong câu: quake, expert, believe, relate
«More earthquakes shake the South Pacific», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=41835 (bản sửa đổi 1343577). · English Wikinews · CC BY 2.5
Thus we should not expect that ships far out at sea would often notice seaquakes unless the quake took place very near them.
Từ trong câu: quake, thus, expect, ship, far, out, sea, often
Edwin Sharpe Grew, The Romance of Modern Geology Describing in simple but exact language the making of the earth with some account of prehistoric animal life. Nguồn: Project Gutenberg #65307. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They were awe-inspiring, but, after all, were nothing in comparison to the timber-quake, an account of which I have given you above.
Từ trong câu: quake, awe, inspire, nothing, comparison, account, give, above
Dame Shirley, The Shirley Letters from California Mines in 1851-52. Nguồn: Project Gutenberg #23280. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mainly, I was surprised because the mayor of the city was not here during the quake.
Từ trong câu: mayor, quake, mainly, surprise, because, city
«Wikinews interviews Diego Grez, Chilean earthquake survivor», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=526020 (bản sửa đổi 4830129). · English Wikinews · CC BY 2.5
It appears we all ought to quake in our shoes at what’s coming if those people are not suppressed all over the world.
Từ trong câu: shoe, quake, appear, ought, come, people, world
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng quake
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| magnitude quake | 47 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quake
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quake trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ quake hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quake gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quake?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quake: Câu phủ định (9 câu), There is và there are (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.