Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “quake”

90 câu thật có từ quake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: quake nghĩa là trận động đất. quake là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: shaking and vibration at the surface of the earth resulting from underground movement along a fault plane of from volcanic activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ quake

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • "N-not very far," said Nicolas, though he began to quake.

    “K-không xa lắm đâu,” Nicolas nói, mặc dù anh bắt đầu run rẩy.

    Từ trong câu: quake, far, though, begin

    H. Irving Hancock, The Young Engineers in Mexico; Or, Fighting the Mine Swindlers. Nguồn: Project Gutenberg #12778. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Weak as I was I felt my insides quake with laughter.

    Từ trong câu: quake, weak, feel, inside, laughter

    Mary Hartwell Catherwood, Lazarre. Nguồn: Project Gutenberg #15108. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It added that most of the economic effects of the quake will probably be felt early this summer.

    Từ trong câu: quake, add, economic, effect, probably, feel, early, summer

    «Domestic economic impacts likely after Japanese earthquake», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=250062 (bản sửa đổi 4816827). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • It made me quake in my shoes.

    Từ trong câu: quake, make, shoe

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The instant he recovered the use of his senses, with a voice that made Bababalouk quake, he thundered out, "Perfidious Giaour!

    Từ trong câu: quake, instant, recover, use, sense, voice, make, out

    Samuel Johnson, Shorter novels, vol. 3. Nguồn: Project Gutenberg #34766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This admonition caused Old Curiosity to quake so with fear, that her final exit would have speedily taken place had she remained in durance vile much longer.

    Từ trong câu: quake, cause, old, curiosity, fear, final, exit, take

    John Patterson, The Adventures of Captain John Patterson With Notices of the Officers, &c. of the 50th, or Queen's Own Regiment from 1807 to 1821. Nguồn: Project Gutenberg #46131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Like Enceladus under Aetna, it lay fettered at the bottom of human nature, now and then making the mass above it quake by an uneasy change of posture.

    Từ trong câu: quake, like, lay, bottom, human, nature, now, make

    Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She screamed and shouted, too, with a terrific volume of sound, which, doubtless, caused the hearts of the fugitives to quake within them.

    Từ trong câu: scream, within, which, terrific, cause, volume, heart, too

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng quake

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
magnitude quake47 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ quake

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quake trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ quake hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ quake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quake gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quake?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quake: Câu phủ định (9 câu), There is và there are (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.