Câu tiếng Anh có từ “quake”
90 câu thật có từ quake hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quake nghĩa là trận động đất. quake là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: shaking and vibration at the surface of the earth resulting from underground movement along a fault plane of from volcanic activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quake
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
No injuries or damage have been reported from either of the quakes.
Từ trong câu: quake, injury, damage, report, either
«More earthquakes shake the South Pacific», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=41835 (bản sửa đổi 1343577). · English Wikinews · CC BY 2.5
Some games, like Quake, have also been ported.
Từ trong câu: quake, game, like, port
«SkyOS», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60528 (bản sửa đổi 9401632). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They were awe-inspiring, but, after all, were nothing in comparison to the timber-quake, an account of which I have given you above.
Từ trong câu: quake, awe, inspire, nothing, comparison, account, give, above
Dame Shirley, The Shirley Letters from California Mines in 1851-52. Nguồn: Project Gutenberg #23280. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng quake
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| magnitude quake | 47 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quake
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quake trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ quake hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quake xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quake gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quake?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quake: Câu phủ định (9 câu), There is và there are (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.