Câu tiếng Anh có từ “pulse”
277 câu thật có từ pulse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pulse nghĩa là mạch đập. pulse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the rhythmic contraction and expansion of the arteries with each beat of the heart. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pulse
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Whose spirits would not rise high--whose wits would not move quick to the warm pulse of his heart?"
Từ trong câu: pulse, spirit, rise, high, wit, move, quick, warm
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hand me those mainmast links there; I would fain feel this pulse, and let mine beat against it; blood against fire!
Từ trong câu: pulse, hand, link, feel, let, beat, blood, fire
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Checking for a pulse would waste valuable time in some circumstances.
Từ trong câu: circumstance, pulse, check, waste, valuable, time
«Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/CPR», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=99365 (bản sửa đổi 3250770). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In every pulse of her rigid body she was aware of the welcome his eyes and lips would give her; but something kept her from moving.
Từ trong câu: welcome, pulse, every, body, aware, eye, lip, give
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Your micro-controller would wait until this pulse is received, and when the pulse comes, an interrupt would be triggered that would handle the signal.
Từ trong câu: micro, wait, until, pulse, receive, come, interrupt, trigger
«Embedded Systems/Interrupts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49916 (bản sửa đổi 4303052). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To express her new faith she would even say that God’s personal love pulses to the very star-tips of the universe.
Từ trong câu: universe, tip, new, personal, pulse, even, faith, express
Edwin Herbert Lewis, Those about Trench. Nguồn: Project Gutenberg #79064. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Well, pulse of my heart, considering my delicate health and general fragility, would it hurt me, do you think, to be told what's going on?" he asked.
Từ trong câu: general, health, hurt, well, pulse, heart, consider, delicate
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pulse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pulse throbbed | 152 lần |
| pulse beat | 598 lần |
| pulse quickened | 133 lần |
| throbbing pulse | 131 lần |
| pulse throbbing | 115 lần |
| pulse beats | 124 lần |
| pulse quicken | 75 lần |
| quickened pulse | 90 lần |
| pulse throb | 72 lần |
| patient's pulse | 62 lần |
| pulse temperature | 134 lần |
| pulse beating | 152 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pulse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pulse trong kho câu?
- Kho câu có 277 câu có từ pulse hoặc các dạng của từ, trích từ 212 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pulse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pulse gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 111 câu, rồi Bậc C1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pulse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pulse: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.