E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pulse”

192 câu thật có từ pulse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pulse nghĩa là mạch đập. pulse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the rhythmic contraction and expansion of the arteries with each beat of the heart. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pulse

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Number of times a given pulse sequence is repeated before any parameter is changed.

    Từ trong câu: pulse, number, time, give, sequence, repeat, parameter, change

    «MINC/SoftwareDevelopment/MINC1-programmers-reference», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155142 (bản sửa đổi 4449036). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The pulses of youth always beat high and I caught the elation of it.

    Từ trong câu: elation, pulse, youth, always, beat, high, catch

    Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Electrical pulses are quickly sent from one electrode to the other in one direction.

    Từ trong câu: electrode, electrical, pulse, quickly, send, direction

    «Defibrillator», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48863 (bản sửa đổi 10921599). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The tranquilizing of the respiration, the softness of the pulse and the return of the appetite will announce the departure of pleurisy.

    Từ trong câu: tranquilize, respiration, softness, pulse, return, appetite, announce, departure

    Edward, 1813?-1868 Mayhew, The illustrated horse doctor. Nguồn: Project Gutenberg #64352. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Examples of these physiological responses can include a quickened pulse, perspiration, and irregular breathing.

    Từ trong câu: perspiration, example, physiological, response, include, pulse, irregular, breathe

    «Motivation and emotion/Book/2020/Bewilderment», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267521 (bản sửa đổi 2721314). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Furthermore, such events can occur in pulses, prolonging their duration beyond conventional expectations.

    Từ trong câu: duration, prolong, furthermore, event, occur, pulse, beyond, conventional

    «Meteorological Piracicaba/2024 Piracicaba Macroburst», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322472 (bản sửa đổi 2721637). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng pulse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pulse throbbed152 lần
pulse beat598 lần
pulse quickened133 lần
throbbing pulse131 lần
pulse throbbing115 lần
pulse beats124 lần
pulse quicken75 lần
quickened pulse90 lần
pulse throb72 lần
patient's pulse62 lần
pulse temperature134 lần
pulse beating152 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pulse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pulse trong kho câu?
Kho câu có 192 câu có từ pulse hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pulse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pulse gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pulse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pulse: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.