Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pulse”

277 câu thật có từ pulse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pulse nghĩa là mạch đập. pulse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the rhythmic contraction and expansion of the arteries with each beat of the heart. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pulse

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • A faster pulse should light up a different color as opposed to a slower pulse.

    Từ trong câu: pulse, fast, light, up, different, color, oppose, slow

    «Engineering Projects/SnakeHat/Howard Community College/fall2012/p1-502-aks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=135837 (bản sửa đổi 2721874). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The clock should always be reset at the first pulse and stopped at the second pulse.

    Từ trong câu: pulse, clock, always, first, stop, second

    «Embedded Control Systems Design/Learning from failure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154773 (bản sửa đổi 3642267). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You should also check if the pulse is regular or irregular.

    Từ trong câu: pulse, check, regular, irregular

    «First Aid/Vitals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=121549 (bản sửa đổi 3745298). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When measuring a pulse you should measure the pulse rate.

    Từ trong câu: pulse, measure, rate

    «First Aid/Vitals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=121549 (bản sửa đổi 3745298). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Somewhat timidly she lifted his limp, white hand, to feel his pulse; but, having little idea how a pulse should behave, she gained no reassurance.

    Từ trong câu: reassurance, somewhat, lift, limp, white, hand, feel, pulse

    Elisabeth Sanxay Holding, The collected stories of Elisabeth Sanxay Holding from Munsey's Magazine, 1920-1928. Nguồn: Project Gutenberg #75147. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pulse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pulse throbbed152 lần
pulse beat598 lần
pulse quickened133 lần
throbbing pulse131 lần
pulse throbbing115 lần
pulse beats124 lần
pulse quicken75 lần
quickened pulse90 lần
pulse throb72 lần
patient's pulse62 lần
pulse temperature134 lần
pulse beating152 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pulse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pulse trong kho câu?
Kho câu có 277 câu có từ pulse hoặc các dạng của từ, trích từ 212 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pulse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pulse gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 111 câu, rồi Bậc C1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pulse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pulse: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.