Câu tiếng Anh có từ “pulse”
277 câu thật có từ pulse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pulse nghĩa là mạch đập. pulse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the rhythmic contraction and expansion of the arteries with each beat of the heart. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pulse
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Her pulse leaped with hope, for she saw that the pointer already stood on the empty mark, and was giving only an occasional convulsive jerk.
Từ trong câu: pulse, leap, hope, saw, already, stand, empty, mark
Mildred A. Wirt, The Girl Scouts at Singing Sands. Nguồn: Project Gutenberg #60977. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She was now sitting up, her pulse quite regular, apparently perfectly well.
Từ trong câu: regular, pulse, now, sit, up, quite, apparently, perfectly
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Jack’s pulse was thumping as he had never known it to do.
Từ trong câu: thump, pulse, never, know
Ralph Henry Barbour, The mystery of the Sea-Lark. Nguồn: Project Gutenberg #72751. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The color had come into his face; a light was in his eyes; his tired, troubled pulses were beating fast, strong, with a new rhythm.
Sắc mặt đã hiện rõ; một tia sáng trong mắt anh ấy; nhịp tim mệt mỏi, bối rối của anh đang đập nhanh, mạnh, với một nhịp điệu mới.
Từ trong câu: rhythm, pulse, color, come, face, light, eye, tire
Charles Egbert Craddock, His vanished star. Nguồn: Project Gutenberg #75678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The patient was suffering from mitral insufficiency, with irregular pulse, loss of appetite, enlargement of the liver, and mild jaundice.
Từ trong câu: liver, patient, suffer, irregular, pulse, loss, appetite, mild
Various, Scientific American Supplement, No. 299, September 24, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So they spun, interlaced--and there began to pulse from them life, vitality, as though the very essence of nature was filling us.
Từ trong câu: vitality, nature, filling, spin, essence, begin, pulse, life
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Bent toward it, Yolara seemed to gather within herself pulsing waves of power; she was terrifying; gloriously, maddeningly evil; and as gloriously, maddeningly heavenly!
Từ trong câu: heavenly, bend, toward, seem, gather, herself, pulse, wave
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pulse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pulse throbbed | 152 lần |
| pulse beat | 598 lần |
| pulse quickened | 133 lần |
| throbbing pulse | 131 lần |
| pulse throbbing | 115 lần |
| pulse beats | 124 lần |
| pulse quicken | 75 lần |
| quickened pulse | 90 lần |
| pulse throb | 72 lần |
| patient's pulse | 62 lần |
| pulse temperature | 134 lần |
| pulse beating | 152 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pulse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pulse trong kho câu?
- Kho câu có 277 câu có từ pulse hoặc các dạng của từ, trích từ 212 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pulse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pulse gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 111 câu, rồi Bậc C1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pulse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pulse: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.