Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pulse”

277 câu thật có từ pulse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pulse nghĩa là mạch đập. pulse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the rhythmic contraction and expansion of the arteries with each beat of the heart. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pulse

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Shape is obtained from time distribution of the return pulse, the parts of the object further away taking slightly longer.

    Từ trong câu: pulse, shape, obtain, time, distribution, return, part, object

    «Space Transport and Engineering Methods/Resource Exploration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266238 (bản sửa đổi 2418155). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We also shifted the plan with the lights to light up based on pulse rate as opposed to electric signals.

    Từ trong câu: pulse, shift, plan, light, up, base, rate, oppose

    «Engineering Projects/SnakeHat/Howard Community College/fall2012/p1-502-aks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=135837 (bản sửa đổi 2721874). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The number of short pulses per train and the length of the train is dependent on the values used for each stage.

    Từ trong câu: pulse, number, short, per, train, length, dependent, value

    «Practical Electronics/Astables/Double Astable», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=81773 (bản sửa đổi 4449449). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Gradually my mind came back again, my pulses quieted down to a more natural time, and I was once more in possession of myself.

    Từ trong câu: pulse, quiet, possession, gradually, mind, come, back, again

    Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The color had come into his face; a light was in his eyes; his tired, troubled pulses were beating fast, strong, with a new rhythm.

    Sắc mặt đã hiện rõ; một tia sáng trong mắt anh ấy; nhịp tim mệt mỏi, bối rối của anh đang đập nhanh, mạnh, với một nhịp điệu mới.

    Từ trong câu: rhythm, pulse, color, come, face, light, eye, tire

    Charles Egbert Craddock, His vanished star. Nguồn: Project Gutenberg #75678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • My pulses beat like trip-hammers, and as I passed a mirror I saw myself white with the excitement that fired me.

    Từ trong câu: trip, hammer, pulse, mirror, excitement, beat, like, pass

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This sacred pause was one of the numerous ways in which the establishment kept its finger on the pulse of fashion and fell into the rhythm of the larger life.

    Từ trong câu: numerous, sacred, pulse, finger, rhythm, fashion, pause, way

    Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pulse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pulse throbbed152 lần
pulse beat598 lần
pulse quickened133 lần
throbbing pulse131 lần
pulse throbbing115 lần
pulse beats124 lần
pulse quicken75 lần
quickened pulse90 lần
pulse throb72 lần
patient's pulse62 lần
pulse temperature134 lần
pulse beating152 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pulse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pulse trong kho câu?
Kho câu có 277 câu có từ pulse hoặc các dạng của từ, trích từ 212 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pulse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pulse gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 111 câu, rồi Bậc C1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pulse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pulse: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.