Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pulse”

277 câu thật có từ pulse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pulse nghĩa là mạch đập. pulse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the rhythmic contraction and expansion of the arteries with each beat of the heart. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pulse

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • It may be iron, it may be marble, but the pulses of right and wrong push it aside; only give them time.

    Từ trong câu: pulse, iron, marble, right, wrong, push, aside, give

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some cause may be the imagination, which upon conceipt at the naming of the partie altereth the common course of the pulse.

    Từ trong câu: pulse, cause, imagination, name, common, course

    Reginald, 1538?-1599 Scot, The Discoverie of Witchcraft. Nguồn: Project Gutenberg #60766. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The pulse may be at constant frequency or a chirp of changing frequency.

    Từ trong câu: chirp, pulse, constant, frequency, change

    «Acoustics/Sonar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=65863 (bản sửa đổi 3565166). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There may be a rise in temperature of from two to five degrees, and in such instances there is an accelerated pulse.

    Từ trong câu: accelerate, pulse, rise, temperature, five, degree, instance

    John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yet even now Tess felt the pulse of hopeful life still warm within her; she might be happy in some nook which had no memories.

    Từ trong câu: hopeful, memory, pulse, even, now, feel, life, still

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I know not how it may have been with nerves and pulses--there was no apparent tremor.

    Từ trong câu: tremor, know, nerve, pulse, apparent

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the event of a flare or relapse later, it may be prescribed in a pulse dose, likely given on the weekend.

    Từ trong câu: relapse, event, late, prescribe, pulse, dose, likely, give

    «OMS Manual/Chapter 8», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=376329 (bản sửa đổi 4323464). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng pulse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pulse throbbed152 lần
pulse beat598 lần
pulse quickened133 lần
throbbing pulse131 lần
pulse throbbing115 lần
pulse beats124 lần
pulse quicken75 lần
quickened pulse90 lần
pulse throb72 lần
patient's pulse62 lần
pulse temperature134 lần
pulse beating152 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pulse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pulse trong kho câu?
Kho câu có 277 câu có từ pulse hoặc các dạng của từ, trích từ 212 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pulse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pulse gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 111 câu, rồi Bậc C1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pulse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pulse: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.