Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pulse”

277 câu thật có từ pulse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pulse nghĩa là mạch đập. pulse là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the rhythmic contraction and expansion of the arteries with each beat of the heart. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pulse

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Effectively, what we have done is to multiply the signal with a rectangular pulse.

    Từ trong câu: rectangular, multiply, pulse, effectively, signal

    «Signals and Systems/Frequency Domain Analysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46613 (bản sửa đổi 2667896). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For a thousand years the pulse of his heart of love has been the rhythmic beat of the world.

    Trong một ngàn năm, nhịp đập của trái tim yêu thương của anh là nhịp điệu nhịp nhàng của thế giới.

    Từ trong câu: rhythmic, thousand, year, pulse, heart, love, beat, world

    William Sharp, Spiritual Tales Re-issue of the Shorter Stories of Fiona Macleod; Rearranged, with Additional Tales. Nguồn: Project Gutenberg #55865. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The rise of temperature this afternoon has been very slight, but his pulse was more frequent, and he showed more fatigue after the dressings.

    Từ trong câu: fatigue, rise, temperature, afternoon, slight, pulse, frequent, show

    John Clark Ridpath, The Life and Work of James A. Garfield, Twentieth President of the United States Embracing an Account of the Scenes and Incidents of His Boyhood; the Struggles of His Youth; the Might of His Early Manhood; His Valor As a Soldier; His Career As a Statesman; His Election to the Presidency; and the Tragic Story of His Death.. Nguồn: Project Gutenberg #59075. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Digitalis has been frequently observed to produce dizziness, fainting, disturbances of vision, vomiting, diarrhea, weakness of the pulse, and depression of temperature.

    Từ trong câu: diarrhea, frequently, observe, produce, faint, disturbance, vision, weakness

    George M. Gould, Anomalies and Curiosities of Medicine. Nguồn: Project Gutenberg #747. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pulse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pulse throbbed152 lần
pulse beat598 lần
pulse quickened133 lần
throbbing pulse131 lần
pulse throbbing115 lần
pulse beats124 lần
pulse quicken75 lần
quickened pulse90 lần
pulse throb72 lần
patient's pulse62 lần
pulse temperature134 lần
pulse beating152 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pulse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pulse trong kho câu?
Kho câu có 277 câu có từ pulse hoặc các dạng của từ, trích từ 212 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pulse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pulse gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 111 câu, rồi Bậc C1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pulse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pulse: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.