Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “printer”

226 câu thật có từ printer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: printer nghĩa là máy in. printer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone whose occupation is printing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ printer

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng printer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
printer whitefriars83 lần
laser printer94 lần
printer guildford74 lần
inkjet printer54 lần
printer errors134 lần
journeyman printer49 lần
printer pancras43 lần
printer edinburgh83 lần
co printer170 lần
ltd printer38 lần
obvious printer80 lần
printer chandos33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ printer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ printer trong kho câu?
Kho câu có 226 câu có từ printer hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ printer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ printer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ printer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ printer: Câu phủ định (23 câu), can và could (20 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.