Câu tiếng Anh có từ “printer”
224 câu thật có từ printer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: printer nghĩa là máy in. printer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone whose occupation is printing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ printer
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There is no obvious gap in the text so this must be a printers error.
Từ trong câu: printer, obvious, gap, text, error
Raphael, -1580? Holinshed, Holinshed's Chronicles, vol. 3 of 6, slice 6 of 9: England, 1483-1485, Richard III. Nguồn: Project Gutenberg #45611. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are two major ways to share a printer across the network.
Từ trong câu: printer, major, way, share, across, network
«Computers for Beginners/Networking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22936 (bản sửa đổi 3243362). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Imagine a business where there are many computers and a single printer.
Từ trong câu: printer, imagine, business, many, computer, single
«Computer networks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=116869 (bản sửa đổi 2421769). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
However there is also a setting for the printer itself.
Từ trong câu: printer, however, set, itself
«Applications of ICT in Libraries/Educator», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=59439 (bản sửa đổi 4660415). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is a printer class, just as there is a button class.
Từ trong câu: button, printer, class
«Programming Gambas from Zip/Printing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408795 (bản sửa đổi 4475016). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is another characteristic of American wit and humor: they are evanescent and keen, escaping adroitly from the snares of the printer.
Từ trong câu: keen, printer, characteristic, wit, humor, escape, another
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is speculation about using a printer to fabricate organs.
Từ trong câu: fabricate, speculation, use, printer, organ
«Biofabrication/Tissue», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147098 (bản sửa đổi 2243547). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng printer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ printer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ printer trong kho câu?
- Kho câu có 224 câu có từ printer hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ printer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ printer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ printer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ printer: Câu phủ định (23 câu), can và could (20 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.