Câu tiếng Anh có từ “pluck”
206 câu thật có từ pluck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pluck nghĩa là nhổ. pluck là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the trait of showing courage and determination in spite of possible loss or injury. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pluck
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Surely you may pluck some fresh from the bush; but tell Marguerite, or she will be vexed."
Từ trong câu: pluck, surely, fresh, bush, tell
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Will you clamber up, and pluck it to show to papa?”
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“You've got some pluck, I will say,” remarked the boy.
Từ trong câu: pluck, get, remark, boy
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Alas, who will pluck ye June roses for the beauty waters?”
Từ trong câu: june, pluck, you, rose, beauty, water
Pauline Bradford Mackie, Ye Lyttle Salem Maide: A Story of Witchcraft. Nguồn: Project Gutenberg #62815. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The player must be careful not to pluck the string at another node (nearer the bridge) otherwise the harmonic will not sound.
Từ trong câu: node, pluck, string, player, careful, another, near, bridge
«Classical guitar technique», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=37871 (bản sửa đổi 2263578). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The tree that I plant in the morning I’ll pluck from it in the evening the finest ripe apples you have ever set eyes on.”
Từ trong câu: plant, pluck, ripe, tree, morning, evening, fine, apple
Jeremiah, 1835-1906 [Compiler] Curtin, Hero-Tales of Ireland. Nguồn: Project Gutenberg #63866. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“They’re good plucked ’uns, sir; I will say that,” he blurted out admiringly as he came to the Raja’s side.
Từ trong câu: admiringly, good, pluck, sir, out, come, side
Louise Jordan Miln, The Green Goddess. Nguồn: Project Gutenberg #48112. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Now lay on your back and float till you’re rested and got your pluck back, then I’ll dip the ladder in the water and you can climb aboard.”
Từ trong câu: dip, climb, float, pluck, now, lay, back, till
Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pluck
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pluck
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pluck trong kho câu?
- Kho câu có 206 câu có từ pluck hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pluck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pluck gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B2 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pluck?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pluck: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.