Câu tiếng Anh có từ “pluck”
163 câu thật có từ pluck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pluck nghĩa là nhổ. pluck là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the trait of showing courage and determination in spite of possible loss or injury. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pluck
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I shot several of each kind of bird, plucking the fine plumes from the backs of the egrets.
Từ trong câu: plume, pluck, shot, several, kind, bird, fine, back
H. Wilfrid Walker, Wanderings among South Sea Savages and in Borneo and the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #2564. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Which statements, plucked very haphazardly from out of his writings, ought to indicate what I mean.”
Từ trong câu: haphazardly, statement, pluck, out, write, ought, indicate, mean
Cyril Clemens, Chesterton, as seen by his contemporaries. Nguồn: Project Gutenberg #75165. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She was a whirlwind of pluck and valor; and not after one defeat or two defeats would she yield the championship.
Từ trong câu: championship, whirlwind, pluck, defeat, yield
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The diversion in the conversation was caused by Prissy, who had run to Aaron, and was plucking at his coat.
Từ trong câu: prissy, diversion, conversation, cause, run, pluck, coat
B. L. Farjeon, A Fair Jewess. Nguồn: Project Gutenberg #53296. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pluck
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pluck
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pluck trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ pluck hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pluck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pluck gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pluck?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pluck: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.