Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pluck”

206 câu thật có từ pluck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pluck nghĩa là nhổ. pluck là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the trait of showing courage and determination in spite of possible loss or injury. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pluck

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Acoustic, fretted plucked string instruments have been around for a very long time.

    Từ trong câu: pluck, acoustic, string, instrument, around, long, time

    «Fender Precision Bass», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=753392 (bản sửa đổi 10035835). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As researchers pluck up the courage to try again other approaches have come to the fore.

    Từ trong câu: pluck, researcher, up, courage, try, again, approach, come

    «Progress and Prospects in Parkinson's Research/Magazine Section/Cell transplantation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=142495 (bản sửa đổi 2389500). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Guitar-like plucked string instruments have been used for many years.

    Từ trong câu: pluck, guitar, like, string, instrument, use, many, year

    «Guitar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13183 (bản sửa đổi 10433060). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “You've got some pluck, I will say,” remarked the boy.

    Từ trong câu: pluck, get, remark, boy

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. G. Bernard Shaw thinks that "the time has now come to pluck up courage and begin to talk and write soberly about the war."

    Từ trong câu: pluck, mr, think, time, now, come, up, courage

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The tree that I plant in the morning I’ll pluck from it in the evening the finest ripe apples you have ever set eyes on.”

    Từ trong câu: plant, pluck, ripe, tree, morning, evening, fine, apple

    Jeremiah, 1835-1906 [Compiler] Curtin, Hero-Tales of Ireland. Nguồn: Project Gutenberg #63866. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "They've got pluck enough, I suppose; what they lack is judgment.

    Từ trong câu: lack, suppose, pluck, judgment, get, enough

    Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The leaves of gram have been plucked from the plants; I think much on Dadaria, but she does not come.

    Từ trong câu: gram, leave, pluck, plant, think, much, come

    R. V. Russell, The Tribes and Castes of the Central Provinces of India, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #20668. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Little girl, your honesty and pluck have made me a friend, and that’s rarer than a lover; it’s more unselfish anyhow.

    Từ trong câu: girl, honesty, unselfish, pluck, lover, little, make, friend

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pluck

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
indomitable pluck71 lần
sheer pluck83 lần
freshly pluck53 lần
pluck a flower127 lần
brand pluck64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pluck

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pluck trong kho câu?
Kho câu có 206 câu có từ pluck hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pluck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pluck gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B2 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pluck?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pluck: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.