Câu tiếng Anh có từ “pluck”
192 câu thật có từ pluck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pluck nghĩa là nhổ. pluck là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the trait of showing courage and determination in spite of possible loss or injury. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pluck
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There are also plucked strings, the most famous of which would probably be the guitar.
Từ trong câu: pluck, string, famous, probably, guitar
«String instrument», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18420 (bản sửa đổi 10375892). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Would not such as these be only plucked-out eyes and palsied hands?
Từ trong câu: pluck, out, eye, hand
Baha'i World Centre, Bahíyyih Khánum. Nguồn: Project Gutenberg #19242. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
But her fame was great; her pride lofty, and I would not now pluck one laurel from her wreath.
Từ trong câu: pluck, fame, great, pride, now
Letitia M. Burwell, Plantation Reminiscences. Nguồn: Project Gutenberg #44626. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He resolved to take it through, thinking it would never do to destroy an animal of so much pluck, and named it "Sage-brush."
Từ trong câu: pluck, sage, resolve, take, think, never, destroy, animal
Caroline C. Leighton, Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California. Nguồn: Project Gutenberg #24816. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Every now and then Angel would fling the lash of his whip round one of these, pluck it off, and give it to his companion.
Từ trong câu: pluck, every, now, angel, whip, round, off, give
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She was a whirlwind of pluck and valor; and not after one defeat or two defeats would she yield the championship.
Từ trong câu: championship, whirlwind, pluck, defeat, yield
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
To take away its cafés would be to pluck out its eyes, to leave it dull and dead--food without appetite, marriage without love or the honeymoon.
Từ trong câu: honeymoon, take, away, be, pluck, out, eye, leave
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Vol. 20, August 1877. Nguồn: Project Gutenberg #29575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pluck
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pluck
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pluck trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ pluck hoặc các dạng của từ, trích từ 174 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pluck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pluck gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B2 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pluck?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pluck: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (22 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.