Câu tiếng Anh có từ “pluck”
163 câu thật có từ pluck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pluck nghĩa là nhổ. pluck là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the trait of showing courage and determination in spite of possible loss or injury. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pluck
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
A player holds the instrument in both hands and plucks the free ends of the keys with the thumbs or fingers.
Từ trong câu: pluck, player, hold, instrument, hand, free, end, key
«Mbira», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=718206 (bản sửa đổi 10989590). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Suppose your father, or someone else, should pluck you suddenly from my side so that I could never find you again.
Từ trong câu: pluck, suppose, father, someone, else, suddenly, side, never
Ernest Oldmeadow, Antonio. Nguồn: Project Gutenberg #74116. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Just such a child at thirty am I among the cash and valuables, longing to pluck, without an idea of enjoyment further.
Từ trong câu: pluck, child, thirty, among, cash, valuable, long, idea
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The tree that I plant in the morning I’ll pluck from it in the evening the finest ripe apples you have ever set eyes on.”
Từ trong câu: plant, pluck, ripe, tree, morning, evening, fine, apple
Jeremiah, 1835-1906 [Compiler] Curtin, Hero-Tales of Ireland. Nguồn: Project Gutenberg #63866. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pluck
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pluck
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pluck trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ pluck hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pluck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pluck gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pluck?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pluck: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.