Câu tiếng Anh có từ “pluck”
206 câu thật có từ pluck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pluck nghĩa là nhổ. pluck là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the trait of showing courage and determination in spite of possible loss or injury. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pluck
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Surely you may pluck some fresh from the bush; but tell Marguerite, or she will be vexed."
Từ trong câu: pluck, surely, fresh, bush, tell
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And with pluck, as with faith, one may move mountains.
Từ trong câu: pluck, faith, move, mountain
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Wessner may not have the pluck, unless he is half drunk.
Từ trong câu: drunk, pluck, unless, half, drink
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He may pluck up the grasses on the shore, and so lay waste whole acres to the devastating sands.
Từ trong câu: devastating, pluck, up, grass, shore, lay, waste, whole
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 07: Hale to Farrar. Nguồn: Project Gutenberg #44441. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This fruit is surely meet to be gathered, one says to oneself, yet none but the Master's hand may pluck it from the stem.
Từ trong câu: stem, pluck, surely, gather, none, fruit, meet, oneself
Alexander MacDonald, Stray leaves. Nguồn: Project Gutenberg #79240. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The fact is, pigeons may be plucked: hawks and kites mock our pains.
Từ trong câu: kite, fact, pigeon, pluck, hawk, mock, pain
Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Fortune, in precarious mood, may sometime smile on the inert, but she seldom fails to surrender to pluck, tenacity and perseverance.
Từ trong câu: inert, tenacity, fortune, mood, sometime, smile, seldom, fail
Mifflin Wistar Gibbs, Shadow and Light An Autobiography with Reminiscences of the Last and Present Century. Nguồn: Project Gutenberg #28183. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pluck
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pluck
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pluck trong kho câu?
- Kho câu có 206 câu có từ pluck hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pluck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pluck gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B2 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pluck?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pluck: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.