Câu tiếng Anh có từ “planner”
84 câu thật có từ planner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: planner nghĩa là người lập kế hoạch. planner là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who makes plans. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ planner
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Mo put away a small day planner in which she had been making notes.
Từ trong câu: planner, put, away, small, day, make, note
John Moncure Wetterau, Joe Burke's Last Stand. Nguồn: Project Gutenberg #11004. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The planners and economists had thought that these changes would lead to a faster economic development.
Từ trong câu: planner, economist, think, change, lead, fast, economic, development
«History of the Soviet Union (1985–1991)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32470 (bản sửa đổi 10823223). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The rebel Planner had fallen from his allegiance, and was making his terms with the enemy.
Từ trong câu: planner, rebel, fall, make, term, enemy
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 55, No. 339, January, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #13306. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But actually it was due to the industry and vision of the city planners who had built for the future.
Từ trong câu: planner, actually, due, industry, vision, city, build, future
Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In fact, by mid-July US-NATO planners had completed contingency plans for intervention, including air strikes and the deployment of ground troops.
Từ trong câu: planner, fact, mid, july, complete, plan, intervention, include
Samuel Vaknin, Terrorists and Freedom Fighters. Nguồn: Project Gutenberg #4780. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The material apparatus of butchery and destruction has proven to be far more tremendous in its effects than even its planners had imagined.
Từ trong câu: planner, material, destruction, prove, far, tremendous, effect, even
Tom Kettle, The Ways of War. Nguồn: Project Gutenberg #64633. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Planner conscientiously believed that he had hitherto failed in all his schemes, because he had never commanded cash sufficient to carry out his views.
Từ trong câu: conscientiously, planner, believe, hitherto, fail, scheme, because, never
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 55, No. 339, January, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #13306. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng planner
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| htn planner | 26 lần |
| lowlevel planner | 9 lần |
| rrt planner | 6 lần |
| urban planner | 43 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ planner
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ planner trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ planner hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ planner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ planner gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ planner?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ planner: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.