Câu tiếng Anh có từ “planner”
84 câu thật có từ planner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: planner nghĩa là người lập kế hoạch. planner là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who makes plans. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ planner
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The planners and economists had thought that these changes would lead to a faster economic development.
Từ trong câu: planner, economist, think, change, lead, fast, economic, development
«History of the Soviet Union (1985–1991)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32470 (bản sửa đổi 10823223). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
What would transportation look like without land use planners and their plans?
Từ trong câu: planner, transportation, look, like, land, use, plan
«Fundamentals of Transportation/Planning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=230233 (bản sửa đổi 4660198). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The planners therefore thought that economic pressure would be enough.
Từ trong câu: planner, therefore, think, economic, pressure, enough
«Singapore strategy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=397516 (bản sửa đổi 9813692). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Disaster planners find it difficult to make such rules, finding many would rather be dead than naked in public.
Từ trong câu: planner, disaster, find, difficult, make, rule, many, rather
«Modesty», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140643 (bản sửa đổi 10994008). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Instead of searching out a clever shortcut-as any true hacker would do on instinct-the driver ahead of us has instead chosen to play along with the city planners' game.
Từ trong câu: planner, instead, search, out, clever, true, hacker, instinct
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng planner
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| htn planner | 26 lần |
| lowlevel planner | 9 lần |
| rrt planner | 6 lần |
| urban planner | 43 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ planner
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ planner trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ planner hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ planner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ planner gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ planner?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ planner: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.