Câu tiếng Anh có từ “planner”
84 câu thật có từ planner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: planner nghĩa là người lập kế hoạch. planner là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who makes plans. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ planner
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They cannot determine the relationship between them or provide feedback to planners.
Từ trong câu: planner, can, determine, relationship, provide, feedback
«Employees' Responses to Planning», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
Transit planners, engineers, and dispatchers today can imagine how different and difficult it was to schedule buses without information generated from AVLs.
Các nhà quy hoạch, kỹ sư và người điều phối vận tải ngày nay có thể tưởng tượng việc lên lịch xe buýt khác biệt và khó khăn như thế nào nếu không có thông tin được tạo ra từ AVL.
Từ trong câu: planner, transit, engineer, today, imagine, different, difficult, schedule
«Transportation Deployment Casebook/2014/Automatic Vehicle Locators on Fixed Route Bus Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305802 (bản sửa đổi 2735119). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Had the action of the agents been as swift and as energetic as the mind of the planner, De Wet could not have escaped us.
Từ trong câu: planner, action, agent, swift, energetic, mind, wet, escape
Arthur Conan Doyle, The Great Boer War. Nguồn: Project Gutenberg #3069. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Doing the task manually by a human operator is easy, but who can this be done autonomously with a symbolic planner?
Thực hiện nhiệm vụ theo cách thủ công bởi người vận hành là điều dễ dàng, nhưng ai có thể thực hiện việc này một cách tự động với người lập kế hoạch biểu tượng?
Từ trong câu: autonomously, planner, do, task, human, operator, easy, symbolic
«WikiJournal Preprints/Story based tracking control with hierarchical planning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=235812 (bản sửa đổi 2242374). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng planner
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| htn planner | 26 lần |
| lowlevel planner | 9 lần |
| rrt planner | 6 lần |
| urban planner | 43 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ planner
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ planner trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ planner hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ planner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ planner gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ planner?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ planner: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.