Câu tiếng Anh có từ “planner”
84 câu thật có từ planner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: planner nghĩa là người lập kế hoạch. planner là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who makes plans. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ planner
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
This is why it has become an important topic to policy makers and planners.
Từ trong câu: planner, become, important, topic, policy, maker
«Motivation and emotion/Book/2014/Risk perception and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167869 (bản sửa đổi 1636505). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The cruising phase is the second of five phases mission planners have set for the mission.
Từ trong câu: planner, cruise, phase, second, five, mission, set
«Deep Impact cruising for comet crash», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=6477 (bản sửa đổi 4816652). · English Wikinews · CC BY 2.5
Environmental concerns have been a growing focus for urban planners.
Từ trong câu: planner, environmental, concern, grow, focus, urban
«SimCity and Urban Planning/Environment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41734 (bản sửa đổi 3270411). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It has taken time for decision-makers and planners to accept and start to re-plan the streets for bicycles.
Từ trong câu: planner, take, time, decision, maker, accept, start, be
«Transportation Planning Casebook/Stop de kindermoord», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424371 (bản sửa đổi 4449377). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Instead of rerouting traffic and distributing vehicles through side streets and expressways, city planners have elected to run everything through a single main drag.
Từ trong câu: planner, instead, traffic, distribute, vehicle, side, street, city
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Expansion of transit has motivated data development by operators and planners.
Từ trong câu: transit, expansion, motivate, data, development, operator, planner
«Fundamentals of Transportation/Modal Split», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379690 (bản sửa đổi 3256388). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
High speed rail has been all the rage among transportation planners as a high-capacity alternative to highways.
Từ trong câu: rage, high, speed, rail, among, transportation, planner, capacity
«Transportation Deployment Casebook/Rail Passenger Car», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257952 (bản sửa đổi 4474005). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng planner
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| htn planner | 26 lần |
| lowlevel planner | 9 lần |
| rrt planner | 6 lần |
| urban planner | 43 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ planner
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ planner trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ planner hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ planner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ planner gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ planner?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ planner: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.