E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “planner”

84 câu thật có từ planner hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: planner nghĩa là người lập kế hoạch. planner là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who makes plans. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Planners also designed the rail system to allow private investors to take advantage of accessibility.

    Từ trong câu: planner, design, rail, system, allow, private, investor, take

    «Transportation Deployment Casebook/2021/Utah», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424034 (bản sửa đổi 3821025). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The Project Manager and Project Planner will be required to give a presentation of the Tender Program philosophy explaining the logic behind the document.

    Từ trong câu: planner, project, manager, require, give, presentation, tender, program

    «Construction/Planning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=46349 (bản sửa đổi 2101222). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng planner

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • htn planner26 lần
  • lowlevel planner9 lần
  • rrt planner6 lần
  • urban planner43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ planner

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ planner trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ planner hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ planner xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ planner gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ planner?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ planner: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.