Câu tiếng Anh có từ “pint”
156 câu thật có từ pint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pint nghĩa là thước đo dung tích của đế quốc Anh (lỏng hoặc khô) bằng 4 mang hoặc 568,26 cm khối. pint là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a British imperial capacity measure (liquid or dry) equal to 4 gills or 568.26 cubic centimeters. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pint
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The same quantity of arrowroot which made a pint, thin and poor, in the general kitchen, made two pints, thick and good, in Miss Nightingale's.
Từ trong câu: pint, quantity, make, thin, poor, general, kitchen, thick
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Marian’s will had a method of assisting itself by taking from her pocket as the afternoon wore on a pint bottle corked with white rag, from which she invited Tess to drink.
Từ trong câu: pint, method, rag, assist, itself, take, pocket, afternoon
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Sift into the tray three pints of the best family flour, to which add a teaspoonful of salt.
Từ trong câu: tray, pint, best, family, flour, add, salt
Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
All this, especially the pint of port, throws light on "Will Waterproof's Lyrical Monologue," which, as the poet himself has stated, was "made at the Cock."
Từ trong câu: lyrical, especially, pint, port, throw, light, poet, himself
Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To-day I churned about three Scotch pints of milk, from which there were two pounds of butter, so you may conceive that the milk is rich.
Từ trong câu: churn, day, pint, milk, pound, butter, conceive, rich
David J. Deane, Robert Moffat, the missionary hero of Kuruman. Nguồn: Project Gutenberg #15379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She did not stay to retaliate, but re-entered in a minute, bearing a reaming silver pint, whose contents I lauded with becoming earnestness.
Từ trong câu: whose, silver, bearing, stay, be, enter, minute, bear
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pint
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pint
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pint trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ pint hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pint gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pint?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pint: Quá khứ đơn (22 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.