Câu tiếng Anh có từ “pint”
156 câu thật có từ pint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pint nghĩa là thước đo dung tích của đế quốc Anh (lỏng hoặc khô) bằng 4 mang hoặc 568,26 cm khối. pint là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a British imperial capacity measure (liquid or dry) equal to 4 gills or 568.26 cubic centimeters. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pint
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In cold weather, a pint more of water may be added.
Từ trong câu: pint, cold, weather, water, add
Catharine Esther Beecher, Miss Beecher's Domestic Receipt Book Designed as a Supplement to Her Treatise on Domestic Economy. Nguồn: Project Gutenberg #54965. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When a pint of blood has been extracted, the tube is removed and the donor may slowly sit up.
Từ trong câu: pint, blood, extract, tube, remove, donor, slowly, sit
«Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/Blood and the Body's Defenses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=53022 (bản sửa đổi 4663990). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You may think him rather dull at first, but wait till he has finished a pint, and I'm shot if he don't astonish you.
Từ trong câu: pint, dull, astonish, think, rather, first, wait, till
Various, Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To-day I churned about three Scotch pints of milk, from which there were two pounds of butter, so you may conceive that the milk is rich.
Từ trong câu: churn, day, pint, milk, pound, butter, conceive, rich
David J. Deane, Robert Moffat, the missionary hero of Kuruman. Nguồn: Project Gutenberg #15379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An inexpensive preservative may also be made by dissolving chloride of zinc--about one ounce to the pint of water.
Từ trong câu: inexpensive, chloride, make, dissolve, ounce, pint, water
William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pint
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pint
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pint trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ pint hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pint gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pint?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pint: Quá khứ đơn (22 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.