Câu tiếng Anh có từ “pint”
156 câu thật có từ pint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pint nghĩa là thước đo dung tích của đế quốc Anh (lỏng hoặc khô) bằng 4 mang hoặc 568,26 cm khối. pint là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a British imperial capacity measure (liquid or dry) equal to 4 gills or 568.26 cubic centimeters. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pint
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I would also suggest a half-pint measure; this involves an outlay of about twopence.
Từ trong câu: pint, suggest, half, measure, involve
Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He would advise shipping black and red raspberries in pint boxes; blackberries and strawberries in quart boxes.
Từ trong câu: pint, raspberry, strawberry, shipping, advise, ship, black, red
Various, Prairie Farmer, Vol. 56: No. 1, January 5, 1884. A Weekly Journal for the Farm, Orchard and Fireside. Nguồn: Project Gutenberg #17512. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A dozen imperial pints would take some swallowing, and not leave the memory unclouded as to subsequent events.
Từ trong câu: pint, dozen, take, swallow, leave, memory, subsequent, event
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is taken for granted that quarts and pints, as well as half-pounds and quarter-pounds, would still be continued in use.
Từ trong câu: pint, take, grant, well, half, pound, quarter, still
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 437 Volume 17, New Series, May 15, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #18898. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pint
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pint
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pint trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ pint hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pint gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pint?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pint: Quá khứ đơn (22 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.