Câu tiếng Anh có từ “pint”
156 câu thật có từ pint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pint nghĩa là thước đo dung tích của đế quốc Anh (lỏng hoặc khô) bằng 4 mang hoặc 568,26 cm khối. pint là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a British imperial capacity measure (liquid or dry) equal to 4 gills or 568.26 cubic centimeters. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pint
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"I'll bet the old bum has gone out after a pint," said the voice.
Từ trong câu: pint, bet, bum, old, go, out, voice
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When a pint of blood has been extracted, the tube is removed and the donor may slowly sit up.
Từ trong câu: pint, blood, extract, tube, remove, donor, slowly, sit
«Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/Blood and the Body's Defenses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=53022 (bản sửa đổi 4663990). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You may think him rather dull at first, but wait till he has finished a pint, and I'm shot if he don't astonish you.
Từ trong câu: pint, dull, astonish, think, rather, first, wait, till
Various, Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All this, especially the pint of port, throws light on "Will Waterproof's Lyrical Monologue," which, as the poet himself has stated, was "made at the Cock."
Từ trong câu: lyrical, especially, pint, port, throw, light, poet, himself
Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In course you know more than I do, but I must say that you have got sometimes a very roundabout way of coming to the pint.
Từ trong câu: roundabout, course, know, get, sometimes, way, come, pint
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 328, February, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #13062. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pint
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pint
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pint trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ pint hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pint gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pint?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pint: Quá khứ đơn (22 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.