Câu tiếng Anh có từ “pint”
149 câu thật có từ pint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pint nghĩa là thước đo dung tích của đế quốc Anh (lỏng hoặc khô) bằng 4 mang hoặc 568,26 cm khối. pint là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a British imperial capacity measure (liquid or dry) equal to 4 gills or 568.26 cubic centimeters. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pint
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It consists usually of soup, fish, joint, or game, cheese, and half-a-pint of any wine he chooses to select.
Từ trong câu: pint, consist, usually, soup, fish, joint, game, cheese
Guy Thorne, Oscar Wilde. Nguồn: Project Gutenberg #38251. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The other three days each bring one and a quarter pounds of salt pork and one-third of a pint of split peas.
Từ trong câu: pint, pork, day, bring, quarter, pound, salt, third
Frank Thomas Bullen, The Log of a Sea-Waif: Being Recollections of the First Four Years of My Sea Life. Nguồn: Project Gutenberg #36657. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To each pint clear juice add one pound and a half dissolved sugar, and leave a few days.
Từ trong câu: dissolve, pint, clear, juice, add, pound, half, sugar
Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pint
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pint
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pint trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ pint hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pint gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pint?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pint: Quá khứ đơn (21 câu), can và could (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.