Câu tiếng Anh có từ “physique”
96 câu thật có từ physique hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: physique nghĩa là vóc dáng. physique là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: constitution of the human body. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ physique
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
She is young, has lived a good, clean life, and has a good physique.
Từ trong câu: physique, young, live, good, clean, life
Jack Randall Crawford, I Walked in Arden. Nguồn: Project Gutenberg #35796. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She has decided that she will achieve this physique by completing two high intensity exercises a day and restricting her diet.
Từ trong câu: physique, decide, achieve, complete, high, intensity, exercise, day
«Motivation and emotion/Book/2021/Fitspiration and body image», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276778 (bản sửa đổi 2344461). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“Well,” responded Porthos, “you may imagine, with the physique with which nature has endowed me, I am not in want of good luck.”
Từ trong câu: physique, well, respond, imagine, nature, want, good, luck
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Pioneer Battalions have created a very favorable impression, the officers being keen and ingenious, and the men of good physique and good diggers.
Từ trong câu: physique, pioneer, create, favorable, impression, officer, keen, ingenious
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
To-day there is no question as to his health--he has a superb physique, travels constantly, works extremely hard, and has been wonderfully successful.
Từ trong câu: physique, day, question, health, superb, travel, constantly, work
Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 6, June, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13761. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The trick is so easy that we have seen youths belonging to the Ligue d'Education Physique immediately imitate Mr. David after seeing him operate but once.
Từ trong câu: physique, trick, easy, see, youth, belong, immediately, imitate
Various, Scientific American Supplement, No. 787, January 31, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I do but echo the opinion of all the observant persons I have spoken to, that immense injury is being done by this high-pressure life--the physique is being undermined.
Từ trong câu: physique, echo, opinion, person, speak, immense, injury, high
Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng physique
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ physique
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ physique trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ physique hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ physique xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ physique gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ physique?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ physique: Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.