E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “physique”

91 câu thật có từ physique hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: physique nghĩa là vóc dáng. physique là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: constitution of the human body. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ physique

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • You will mention that April identified Maya by her physique, rather than her strange clothes and stranger hairdo.

    Từ trong câu: physique, mention, april, identify, rather, strange, clothes, stranger

    «Phoenix Wright: Ace Attorney/Episode 2: Turnabout Sisters/Day 2 - Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=429035 (bản sửa đổi 3929700). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She has decided that she will achieve this physique by completing two high intensity exercises a day and restricting her diet.

    Từ trong câu: physique, decide, achieve, complete, high, intensity, exercise, day

    «Motivation and emotion/Book/2021/Fitspiration and body image», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276778 (bản sửa đổi 2344461). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It is there they will become sound of foot, and in general the benefit to their physique in working over such ground will amply repay you.

    Từ trong câu: physique, become, sound, foot, general, benefit, work, ground

    432 BCE-351? BCE Xenophon, The Sportsman: On Hunting, a Sportsman's Manual, Commonly Called Cynegeticus. Nguồn: Project Gutenberg #1180. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As a child, though frail of physique and deprived of opportunity, her indomitable will enabled her to overcome the obstacles of poverty and superstition as well as poor health.

    Từ trong câu: physique, child, though, deprive, opportunity, enable, overcome, obstacle

    Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A close inspection of all the exhibitionists of this class will show that they are of superior physique and calm courage.

    Từ trong câu: exhibitionist, close, inspection, class, show, superior, physique, calm

    George M. Gould, Anomalies and Curiosities of Medicine. Nguồn: Project Gutenberg #747. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng physique

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
superb physique25 lần
robust physique14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ physique

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ physique trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ physique hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ physique xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ physique gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ physique?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ physique: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.