Câu tiếng Anh có từ “physique”
98 câu thật có từ physique hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: physique nghĩa là vóc dáng. physique là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: constitution of the human body. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ physique
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He won the Mr. World title at the fifth World Bodybuilding and Physique Sports Championships.
Từ trong câu: physique, will, mr, world, title, fifth, sport, championship
«Rajendran Mani», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=436994 (bản sửa đổi 10382173). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Being ill, "taking physique all day," he beguiled the time by reading "little French romances."
Từ trong câu: physique, ill, take, day, time, read, little, romance
K. Rebillon Lambley, The Teaching and Cultivation of the French Language in England during Tudor and Stuart Times With an Introductory Chapter on the Preceding Period. Nguồn: Project Gutenberg #40617. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He wrote an exercise guide, Building the Classic Physique the Natural Way.
Từ trong câu: physique, write, exercise, guide, build, classic, natural, way
«Steve Reeves», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=332152 (bản sửa đổi 10877530). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He took notice of the painter's courtly bearing, his fine physique, and his ability to paint, and introduced him to the Duke.
Từ trong câu: physique, take, notice, bear, fine, ability, paint, introduce
Jennie Ellis Keysor, Great Artists, Vol 1.: Raphael, Rubens, Murillo, and Durer. Nguồn: Project Gutenberg #22564. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A man without his stomach and physique would have died; by some miracle he lived to reach Morrison's unaided--he wanted a drink.
Từ trong câu: physique, man, stomach, die, miracle, live, reach, want
F. Berkeley Smith, The Lady of Big Shanty. Nguồn: Project Gutenberg #12989. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Being a man of enormous physique, however, and possessed of a very powerful voice, he dominated the tumult and succeeded in finishing his speech.
Từ trong câu: dominate, physique, possessed, succeed, finish, powerful, possess, man
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He developed into a young man of notable physique, being six feet two inches high, and having the frame and the strength of an athlete.
Từ trong câu: athlete, physique, develop, young, man, notable, six, foot
Lyman Horace Weeks, Automobile Biographies An Account of the Lives and the Work of Those Who Have Been Identified with the Invention and Development of Self-Propelled Vehicles on the Common Roads. Nguồn: Project Gutenberg #41891. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng physique
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ physique
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ physique trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ physique hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ physique xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ physique gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ physique?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ physique: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.