Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “physique”

98 câu thật có từ physique hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: physique nghĩa là vóc dáng. physique là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: constitution of the human body. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ physique

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • People with Bloom syndrome causes short physique, infertile males, and can be known to cause many types of cancers.

    Từ trong câu: physique, people, bloom, syndrome, cause, short, male, know

    «Structural Biochemistry/Genetic Diseases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216060 (bản sửa đổi 4101689). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But however much the physical appearance might be altered, no effect could thus be made in the general physique of the race.

    Từ trong câu: physique, however, much, physical, appearance, alter, effect, thus

    M. L. Holbrook, Homo-Culture; Or, The Improvement of Offspring Through Wiser Generation. Nguồn: Project Gutenberg #34299. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Our men could only draw on such funds of nerve and physique, knowledge and skill, as we had put into the bank for them.

    Từ trong câu: physique, man, draw, fund, nerve, knowledge, skill, put

    C. E. Montague, Disenchantment. Nguồn: Project Gutenberg #60332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng physique

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
superb physique25 lần
robust physique14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ physique

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ physique trong kho câu?
Kho câu có 98 câu có từ physique hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ physique xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ physique gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ physique?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ physique: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.