Câu tiếng Anh có từ “physique”
91 câu thật có từ physique hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: physique nghĩa là vóc dáng. physique là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: constitution of the human body. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ physique
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"These people," he says, "have no physique; they would be incapable of building battleships, for example."
Từ trong câu: physique, people, build, example
Mortimer, 1855-1938 [Illustrator] Menpes, Japan: A Record in Colour. Nguồn: Project Gutenberg #32086. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"The slave traders would buy young and able farm men and well-developed young girls with fine physiques to barter and sell.
Từ trong câu: physique, slave, trader, buy, young, able, farm, man
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume VIII, Maryland Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #11552. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A man without his stomach and physique would have died; by some miracle he lived to reach Morrison's unaided--he wanted a drink.
Từ trong câu: physique, man, stomach, die, miracle, live, reach, want
F. Berkeley Smith, The Lady of Big Shanty. Nguồn: Project Gutenberg #12989. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Wright, on the other hand, had a splendid physique, and cared little for hardships that would have intimidated, or perhaps killed, an ordinary man.
Từ trong câu: physique, hand, care, little, hardship, perhaps, kill, ordinary
John Algernon Owens, Sword and Pen Ventures and Adventures of Willard Glazier. Nguồn: Project Gutenberg #28152. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She not only does well in acting but also her physique is admirable which every woman would like to achieve.
Từ trong câu: admirable, physique, well, act, every, woman, like, achieve
«Ileana D'Cruz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=906891 (bản sửa đổi 10999216). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng physique
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ physique
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ physique trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ physique hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ physique xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ physique gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ physique?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ physique: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.