Câu tiếng Anh có từ “physique”
98 câu thật có từ physique hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: physique nghĩa là vóc dáng. physique là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: constitution of the human body. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ physique
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The most critical of these, perhaps is height, as this must suit your physique.
Từ trong câu: physique, critical, perhaps, height, suit
«Woodworking/Setting up a home workshop», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=113592 (bản sửa đổi 3269578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“He’s got a marvelous physique, and he always keeps himself in the best of condition.
Từ trong câu: physique, get, marvelous, always, keep, himself, best, condition
Lester Chadwick, Baseball Joe, Captain of the Team; or, Bitter Struggles on the Diamond. Nguồn: Project Gutenberg #44716. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The most intelligent races of this Galaxy are oxygen-breathers, with warm, red blood: the only kind of physique which thionite affects.
Từ trong câu: oxygen, physique, intelligent, race, warm, red, blood, kind
E. E. Smith, Gray Lensman. Nguồn: Project Gutenberg #69584. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Father Constantine took the hand which Tarzan extended in imitation of the priest’s act, while the latter took in the superb physique and handsome face in one quick, keen glance.
Từ trong câu: imitation, superb, physique, father, take, hand, extend, act
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng physique
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ physique
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ physique trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ physique hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ physique xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ physique gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ physique?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ physique: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.