Câu tiếng Anh có từ “physique”
91 câu thật có từ physique hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: physique nghĩa là vóc dáng. physique là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: constitution of the human body. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ physique
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
His whole manner betrayed a high degree of agitation, though his physique was not that of a man whose nerves lie near the surface.
Từ trong câu: physique, whole, manner, betray, high, degree, though, man
Willa Cather, Youth and the Bright Medusa. Nguồn: Project Gutenberg #13555. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
During the homeward voyage Roosevelt slowly recovered his strength, but he had never again the iron physique with which he had embarked the year before.
Từ trong câu: physique, homeward, voyage, slowly, recover, strength, never, again
William Roscoe Thayer, Theodore Roosevelt: An Intimate Biography. Nguồn: Project Gutenberg #2386. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One spring, as the ice was going out, a young man, whose fine physique was equalled only by his foolhardy daring, offered to cross the river for some liquor.
Từ trong câu: physique, spring, ice, go, out, young, man, fine
Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She not only does well in acting but also her physique is admirable which every woman would like to achieve.
Từ trong câu: admirable, physique, well, act, every, woman, like, achieve
«Ileana D'Cruz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=906891 (bản sửa đổi 10999216). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The most intelligent races of this Galaxy are oxygen-breathers, with warm, red blood: the only kind of physique which thionite affects.
Từ trong câu: oxygen, physique, intelligent, race, warm, red, blood, kind
E. E. Smith, Gray Lensman. Nguồn: Project Gutenberg #69584. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng physique
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ physique
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ physique trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ physique hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ physique xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ physique gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ physique?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ physique: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.