Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “photo”

287 câu thật có từ photo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: photo nghĩa là bức ảnh. photo là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a representation of a person or scene in the form of a print or transparent slide. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ photo

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • My only regret is not taking as many photos as I would have liked to.

    Từ trong câu: photo, regret, take, many, like

    «Past Eurovision contestants give advice to this year's performers, speculate on who will win», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=126016 (bản sửa đổi 4823972). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • I quite see that it wouldn't do for a Deauville bathing photo.

    Từ trong câu: photo, quite, see, bathe

    George A. Birmingham, The Smuggler's Cave. Nguồn: Project Gutenberg #44752. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He wondered how long it would take the Bosche to discover it in some air-photo and bomb it all to blazes.

    Từ trong câu: photo, wonder, long, take, discover, air, bomb, blaze

    R. H. Mottram, The crime at Vanderlynden's. Nguồn: Project Gutenberg #72444. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Six little photos mounted in one frame did not show to the advantage or make the impression that the working drawings and one large photo of the result would have made.

    Từ trong câu: photo, six, little, mount, frame, show, advantage, make

    Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Confidential data such as photos, business agreements, loans and so on would always be at risk of exploitation.

    Từ trong câu: confidential, data, photo, business, agreement, loan, always, risk

    «I Dream of IoT/Chapter 2 : IoT and IPv6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307417 (bản sửa đổi 3745529). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In modern terminology, it would be called a photo-sensitive switch.

    Từ trong câu: terminology, modern, call, photo, sensitive, switch

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Radio Electronics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45625 (bản sửa đổi 3822592). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He would move about the lab ... guided by his photo-electric eye ... seeking the gratification which only strong light could give.

    Từ trong câu: lab, move, guide, photo, electric, eye, seek, strong

    John McGreevey, Perfect Companion. Nguồn: Project Gutenberg #65200. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In any event, I would like to submit a picture procured from Worldwide Photos.

    Từ trong câu: worldwide, event, like, submit, picture, photo

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng photo

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
photo caption286 lần
upload photo37 lần
photo editing48 lần
photo videos38 lần
photo sharing52 lần
photo albums28 lần
photo to wikimedia24 lần
nude photo19 lần
photo emulsion15 lần
photo manipulation20 lần
photo realistic19 lần
photo captions12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ photo

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ photo trong kho câu?
Kho câu có 287 câu có từ photo hoặc các dạng của từ, trích từ 246 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ photo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ photo gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ photo?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ photo: can và could (28 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.