Câu tiếng Anh có từ “photo”
287 câu thật có từ photo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: photo nghĩa là bức ảnh. photo là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a representation of a person or scene in the form of a print or transparent slide. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ photo
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
You may also print the photos and pass them around.
Từ trong câu: photo, print, pass, around
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Moths & Butterflies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102404 (bản sửa đổi 4592799). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For photos, low resolution preview images may be used which link to the original resolution version for users who wish to see it.
Từ trong câu: preview, photo, low, resolution, image, use, link, original
«Web Design/Design Principles for Web Design», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=4033 (bản sửa đổi 2311081). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Here are some photos of various spiders you may wish to draw.
Từ trong câu: various, spider, photo, wish, draw
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Spiders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=99852 (bản sửa đổi 4219874). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This includes the photos, but may also include other “relics” or memorabelia that you wish to include.
Từ trong câu: relic, include, photo, wish
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Scrapbooking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69151 (bản sửa đổi 4240883). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Electronic portfolios may contain photos, graphics, videos, written narratives and hypertext links to organize the material.
Từ trong câu: portfolio, electronic, contain, photo, graphics, video, write, narrative
«Technology Supported Learning & Retention/ePortfolio», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131913 (bản sửa đổi 3267676). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They may also share embarrassing videos and photos, and post messages to online message boards, chat rooms, and forums.
Từ trong câu: embarrass, share, video, photo, post, message, online, board
«Motivation and emotion/Book/2014/Cyber-bullying motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167711 (bản sửa đổi 2672541). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
You might choose a video advertisement, a visual flyer, a performance, a photo essay, or something completely different.
Từ trong câu: flyer, choose, video, advertisement, visual, performance, photo, essay
«Writing Process: Create a Multimodal Advocacy Project», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng photo
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| photo caption | 286 lần |
| upload photo | 37 lần |
| photo editing | 48 lần |
| photo videos | 38 lần |
| photo sharing | 52 lần |
| photo albums | 28 lần |
| photo to wikimedia | 24 lần |
| nude photo | 19 lần |
| photo emulsion | 15 lần |
| photo manipulation | 20 lần |
| photo realistic | 19 lần |
| photo captions | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ photo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ photo trong kho câu?
- Kho câu có 287 câu có từ photo hoặc các dạng của từ, trích từ 246 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ photo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ photo gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ photo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ photo: can và could (28 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.