Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “photo”

287 câu thật có từ photo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: photo nghĩa là bức ảnh. photo là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a representation of a person or scene in the form of a print or transparent slide. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ photo

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • I have no doubt that this photo- opportunity brand of politics will backfire.

    Từ trong câu: photo, doubt, opportunity, brand, politics

    Samuel Vaknin, Terrorists and Freedom Fighters. Nguồn: Project Gutenberg #4780. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Go to the "advanced" page on Flickr, the popular photo sharing site, and you will find a similar choice marked "Creative Commons License."

    Từ trong câu: photo, go, advance, page, popular, share, site, find

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The diagram will give a general idea of the floor plan, and photo in beginning of book gives a view of entire plant and water tower.

    Từ trong câu: photo, diagram, give, general, idea, floor, plan, begin

    John S. Trecartin, Raising P. V. Squabs for Profit. Nguồn: Project Gutenberg #33371. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In order to do so, you will need a photo for your passport.

    Từ trong câu: passport, order, need, photo

    «South Park: The Stick of Truth/Forging Alliances», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434103 (bản sửa đổi 4489064). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Someone will have taken a photo of the Duke Chapel or explained the history, economics, and chemistry of shoe polish or distilling.

    Từ trong câu: distill, someone, take, photo, explain, history, economic, chemistry

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • You will need a passport sized ID photo to attach to the application.

    Từ trong câu: passport, need, size, id, photo, attach, application

    «Teaching Assistant in France Survival Guide/Application», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10740 (bản sửa đổi 3358034). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Defeat him, and the real photographer will take your photo.

    Từ trong câu: photographer, defeat, real, take, photo

    «South Park: The Stick of Truth/Forging Alliances», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434103 (bản sửa đổi 4489064). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng photo

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
photo caption286 lần
upload photo37 lần
photo editing48 lần
photo videos38 lần
photo sharing52 lần
photo albums28 lần
photo to wikimedia24 lần
nude photo19 lần
photo emulsion15 lần
photo manipulation20 lần
photo realistic19 lần
photo captions12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ photo

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ photo trong kho câu?
Kho câu có 287 câu có từ photo hoặc các dạng của từ, trích từ 246 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ photo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ photo gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ photo?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ photo: can và could (28 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.