Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “periodic”

108 câu thật có từ periodic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: periodic nghĩa là định kỳ. periodic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: happening or recurring at regular intervals. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ periodic

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • In this way, they will extend the periodic table, or make it longer.

    Từ trong câu: periodic, way, extend, table, make, long

    «Extended periodic table», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=260189 (bản sửa đổi 10998562). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Please be aware that this class will require that you attend periodic live online voice lectures.

    Từ trong câu: periodic, please, aware, class, require, attend, live, online

    «Introduction to political science», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=42824 (bản sửa đổi 2614421). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • And all the congresses of the world will not prevail against the inevitable, periodic outbreak of this constant war into pitched battles.

    Từ trong câu: periodic, world, prevail, inevitable, outbreak, constant, war, pitch

    Waldo David Frank, In the American jungle [1925-1936]. Nguồn: Project Gutenberg #78957. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • An independent organization that will provide a basic vocabulary for rating and oversee updates to the system at periodic intervals is needed.

    Từ trong câu: update, oversee, periodic, independent, organization, provide, basic, vocabulary

    «Legal and Regulatory Issues in the Information Economy/Censorship or Content Regulation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91438 (bản sửa đổi 4523001). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In most choral settings, there will not be time to teach a theory course on top of getting ready for periodic performances.

    Trong hầu hết các cơ sở hợp xướng, sẽ không có thời gian để dạy một khóa học lý thuyết ngoài việc chuẩn bị sẵn sàng cho các buổi biểu diễn định kỳ.

    Từ trong câu: performance, ready, setting, periodic, set, time, teach, theory

    «Choral Techniques and Literature for the Real World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276885 (bản sửa đổi 4384902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Most non-metals will be anions because they are near the right side of the periodic table and will gain electrons rather than lose them.

    Hầu hết các phi kim loại sẽ là anion vì chúng ở gần bên phải của bảng tuần hoàn và sẽ nhận thêm electron thay vì mất đi electron.

    Từ trong câu: table, metal, electron, periodic, non, gain, near, because

    «Chemistry Friends/Matter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276117 (bản sửa đổi 3476751). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The speed or slowness of his recognition of such periodic or cyclic changes in nature will depend largely on the length of the particular cycle.

    Từ trong câu: cyclic, speed, recognition, periodic, change, nature, depend, largely

    James George Frazer, The Golden Bough: A Study in Magic and Religion (Third Edition, Vol. 04 of 12). Nguồn: Project Gutenberg #41572. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng periodic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
periodic trends21 lần
periodic comets15 lần
periodic waveform9 lần
periodic table816 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ periodic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ periodic trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ periodic hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ periodic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ periodic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ periodic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ periodic: Câu phủ định (8 câu), Tương lai với will (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.