Câu tiếng Anh có từ “periodic”
108 câu thật có từ periodic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: periodic nghĩa là định kỳ. periodic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: happening or recurring at regular intervals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ periodic
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Further hindrances to scholarship are found in the periodic absences of the teams.
Từ trong câu: periodic, further, hindrance, scholarship, find, absence, team
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng periodic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| periodic trends | 21 lần |
| periodic comets | 15 lần |
| periodic waveform | 9 lần |
| periodic table | 816 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ periodic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ periodic trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ periodic hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ periodic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ periodic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ periodic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ periodic: Câu phủ định (8 câu), Tương lai với will (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.