Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “periodic”

108 câu thật có từ periodic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: periodic nghĩa là định kỳ. periodic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: happening or recurring at regular intervals. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ periodic

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Osmium is the densest (heaviest for the same amount) element on the periodic table.

    Từ trong câu: periodic, dense, heavy, amount, element, table

    «Osmium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19794 (bản sửa đổi 10870940). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As you go across the periodic table, nuclear charge is the most important consideration.

    Từ trong câu: periodic, go, across, table, nuclear, charge, important, consideration

    «Structural Biochemistry/Ionization Energy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282004 (bản sửa đổi 4641854). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He was the best man in the world, but unfortunately a periodic drinker.

    Từ trong câu: periodic, best, man, world, unfortunately

    Wilhelm Stekel, Bi-sexual love; the homosexual neurosis. Nguồn: Project Gutenberg #66693. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I experienced a periodic tendency to return to it, which I have been able to overcome only by the most vigorous efforts.

    Từ trong câu: periodic, experience, tendency, return, able, overcome, vigorous, effort

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 38, December, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11465. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Several instances of this motion are known; the distant suns having made more than a complete circuit since discovery, the shortest periodic time known being twenty-five years.

    Từ trong câu: periodic, several, instance, motion, know, distant, sun, make

    Various, Scientific American Supplement, No. 288, July 9, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng periodic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
periodic trends21 lần
periodic comets15 lần
periodic waveform9 lần
periodic table816 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ periodic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ periodic trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ periodic hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ periodic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ periodic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ periodic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ periodic: Câu phủ định (8 câu), Tương lai với will (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.