Câu tiếng Anh có từ “periodic”
108 câu thật có từ periodic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: periodic nghĩa là định kỳ. periodic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: happening or recurring at regular intervals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ periodic
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
This repetition occurs in all periodic waves, but not aperiodic waves.
Từ trong câu: periodic, repetition, occur, wave
«Psycholinguistics/Acoustic Phonetics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105163 (bản sửa đổi 2292951). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They do not follow the constant periodic law, and they are not true harmonic sine functions of the time.
Từ trong câu: periodic, follow, constant, law, true, function, time
Various, Scientific American Supplement No. 822, October 3, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14989. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is stated, "Periodic checkups were not deemed necessary.
Từ trong câu: periodic, state, checkup, deem, necessary
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And all the congresses of the world will not prevail against the inevitable, periodic outbreak of this constant war into pitched battles.
Từ trong câu: periodic, world, prevail, inevitable, outbreak, constant, war, pitch
Waldo David Frank, In the American jungle [1925-1936]. Nguồn: Project Gutenberg #78957. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Take time to notice that not all Periodic Tables have the atomic number above the element's symbol and the mass number below it.
Từ trong câu: periodic, take, time, notice, table, atomic, number, above
«High School Chemistry/Atomic Terminology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256313 (bản sửa đổi 4660406). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Nevertheless, the whole group of six noble gases, from helium to emanium, were discovered and fitted into the periodic system at a place where nobody had suspected a gap.
Từ trong câu: periodic, nevertheless, whole, group, six, noble, gas, discover
Homer Heath Nugent, A Book of Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #13910. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This time-element in psychological differences of sexuality may be regularly periodic or not.
Từ trong câu: sexuality, periodic, time, element, psychological, difference, regularly
Otto Weininger, Sex & Character Authorised Translation from the Sixth German Edition. Nguồn: Project Gutenberg #61729. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In most choral settings, there will not be time to teach a theory course on top of getting ready for periodic performances.
Trong hầu hết các cơ sở hợp xướng, sẽ không có thời gian để dạy một khóa học lý thuyết ngoài việc chuẩn bị sẵn sàng cho các buổi biểu diễn định kỳ.
Từ trong câu: performance, ready, setting, periodic, set, time, teach, theory
«Choral Techniques and Literature for the Real World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276885 (bản sửa đổi 4384902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng periodic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| periodic trends | 21 lần |
| periodic comets | 15 lần |
| periodic waveform | 9 lần |
| periodic table | 816 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ periodic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ periodic trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ periodic hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ periodic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ periodic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ periodic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ periodic: Câu phủ định (8 câu), Tương lai với will (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.