Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “periodic”

108 câu thật có từ periodic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: periodic nghĩa là định kỳ. periodic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: happening or recurring at regular intervals. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ periodic

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • This can be proven by the repeating patterns of chemical properties in the periodic table.

    Từ trong câu: periodic, prove, repeat, pattern, chemical, property, table

    «Electron cloud», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=71267 (bản sửa đổi 10732469). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The periodic time of a planet having been ascertained, the square of the mean distance and the mean distance itself can be obtained.

    Từ trong câu: periodic, time, planet, square, mean, distance, itself, obtain

    Thomas Nathaniel Orchard, The Astronomy of Milton's 'Paradise Lost'. Nguồn: Project Gutenberg #28434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One can easily visualize a stream coursing the early Permian landscape that was subject to periodic flooding and droughts.

    Từ trong câu: drought, periodic, easily, stream, course, early, landscape, subject

    Richard C. Fox, Two New Pelycosaurs from the Lower Permian of Oklahoma. Nguồn: Project Gutenberg #30620. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Workshops can undertake periodic overhauls, accident repairs, bogie work, brake-system work, electrical rewiring, interior refurbishment and structural repairs.

    Từ trong câu: refurbishment, workshop, undertake, periodic, accident, repair, work, brake

    «Indian Railways/Trains and Manufacturers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485769 (bản sửa đổi 4671897). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng periodic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
periodic trends21 lần
periodic comets15 lần
periodic waveform9 lần
periodic table816 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ periodic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ periodic trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ periodic hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ periodic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ periodic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ periodic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ periodic: Câu phủ định (8 câu), Tương lai với will (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.